Van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA là gì?
Van 1 chiều lá lật AUTA (Rubber Flapper Check Valve) là dòng van một chiều sử dụng lá van bọc cao su EPDM đóng mở tự động theo áp lực của dòng chảy, có chức năng chỉ cho phép lưu chất chảy theo một hướng và ngăn dòng chảy ngược trở lại hệ thống.
Khác với van một chiều cánh lật truyền thống sử dụng bản lề kim loại, van 1 chiều lá lật AUTA sử dụng đĩa van dạng lá cao su đàn hồi (Rubber Flapper) giúp đóng kín nhanh, giảm tiếng ồn, hạn chế hiện tượng va đập thủy lực (Water Hammer) và tăng tuổi thọ thiết bị.
Van được chế tạo bằng gang dẻo (Ductile Iron), đĩa van gang dẻo bọc EPDM, kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho hệ thống cấp nước, xử lý nước thải, trạm bơm, PCCC và các hệ thống công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Van 1 chiều lá lật AUTA (Rubber Flapper Check Valve) |
| Model | 2100H |
| Kích cỡ | DN50 – DN1000 |
| Kiểu van | Van một chiều lá lật bọc cao su |
| Kiểu kết nối | Mặt bích EN1092-2, BS4504 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS5153 |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 / PN25 |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C đến 80°C |
| Vật liệu thân van | Gang dẻo (Ductile Iron – DI) |
| Vật liệu đĩa van | Gang dẻo bọc EPDM |
| Gioăng làm kín | EPDM |
| Bu lông | Inox SUS304 |
| Kiểu hoạt động | Tự động theo áp lực dòng chảy |
| Lớp phủ | Sơn Epoxy nhiệt nóng chảy (Fusion Bonded Epoxy – FBE) dày khoảng 250 μm trong và ngoài |
Ưu điểm của van 1 chiều lá lật AUTA
- Tự động đóng mở theo áp lực dòng chảy, không cần nguồn điện hoặc khí nén.
- Lá van bọc cao su EPDM giúp làm kín tuyệt đối, hạn chế rò rỉ.
- Đóng nhanh, giảm hiện tượng búa nước và bảo vệ đường ống.
- Kết cấu đơn giản, ít chi tiết chuyển động nên độ bền cao.
- Tổn thất áp suất nhỏ nhờ dòng chảy đi qua gần như thẳng.
- Thân gang dẻo DI chịu áp lực và va đập tốt.
- Đĩa van EPDM có khả năng chống mài mòn và chịu môi trường nước tốt.
- Sơn Epoxy FBE dày khoảng 250 micron chống ăn mòn hiệu quả.
- Bảo trì đơn giản, dễ thay thế lá van khi cần.
- Phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước và nước thải.
Cấu tạo van 1 chiều lá lật AUTA
| STT | Bộ phận | Vật liệu | Tiêu chuẩn |
| 1 | Thân van (Body) | Gang dẻo DI | BS EN 1563 |
| 2 | Gioăng (Gasket) | EPDM | BS EN 681 |
| 3 | Nắp van (Cap) | Gang dẻo DI | BS EN 1563 |
| 4 | Lá van (Disc) | Gang dẻo bọc EPDM | BS EN 1563 / BS EN 681 |
| 5 | Bu lông (Bolt) | SUS304 | BS EN 10088-3 |
Nguyên lý hoạt động
Van 1 chiều lá lật AUTA hoạt động hoàn toàn tự động nhờ áp lực của dòng lưu chất.
- Khi dòng lưu chất chảy đúng chiều, áp lực của dòng chảy sẽ đẩy lá van EPDM mở lên, cho phép lưu chất đi qua với tổn thất áp suất thấp.
- Khi bơm dừng hoặc xuất hiện dòng chảy ngược, trọng lượng của lá van kết hợp với áp lực ngược sẽ làm lá van tự động đóng kín vào bề mặt làm kín của thân van.
- Lớp cao su EPDM giúp hấp thụ lực va đập khi đóng van, giảm tiếng ồn và hạn chế hiện tượng búa nước, bảo vệ hệ thống đường ống và máy bơm.
Nhờ cơ chế này, van giúp ngăn chặn hiệu quả dòng chảy ngược, tránh hư hỏng thiết bị và đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.
Bảng kích thước (Đơn vị: mm)
| DN | Inch | Chiều dài L | D PN10 | D PN16 | D PN25 | K PN10 | K PN16 | K PN25 | Lỗ bulông PN10 | PN16 | PN25 |
| 50 | 2″ | 203 | 165 | 165 | 165 | 125 | 125 | 125 | 4-Ø18 | 4-Ø18 | 4-Ø18 |
| 65 | 2½” | 216 | 185 | 185 | 185 | 145 | 145 | 145 | 4-Ø18 | 4-Ø18 | 4-Ø18 |
| 80 | 3″ | 241 | 200 | 200 | 200 | 160 | 160 | 160 | 8-Ø18 | 8-Ø18 | 8-Ø18 |
| 100 | 4″ | 292 | 220 | 220 | 235 | 180 | 180 | 190 | 8-Ø18 | 8-Ø18 | 8-Ø22 |
| 125 | 5″ | 330 | 250 | 250 | 270 | 210 | 210 | 220 | 8-Ø18 | 8-Ø18 | 8-Ø22 |
| 150 | 6″ | 356 | 285 | 285 | 300 | 240 | 240 | 250 | 8-Ø22 | 8-Ø22 | 8-Ø28 |
| 200 | 8″ | 495 | 340 | 340 | 360 | 295 | 295 | 310 | 8-Ø22 | 12-Ø22 | 12-Ø28 |
| 250 | 10″ | 622 | 395 | 405 | 425 | 350 | 355 | 370 | 12-Ø22 | 12-Ø28 | 12-Ø31 |
| 300 | 12″ | 698 | 445 | 460 | 485 | 400 | 410 | 430 | 12-Ø22 | 12-Ø28 | 16-Ø31 |
| 350 | 14″ | 787 | 505 | 520 | – | 460 | 470 | – | 16-Ø22 | 16-Ø28 | – |
| 400 | 16″ | 914 | 565 | 580 | – | 515 | 525 | – | 16-Ø28 | 16-Ø31 | – |
| 450 | 18″ | 965 | 615 | 640 | – | 565 | 585 | – | 20-Ø28 | 20-Ø31 | – |
| 500 | 20″ | 1067 | 670 | 715 | – | 620 | 650 | – | 20-Ø28 | 20-Ø34 | – |
| 600 | 24″ | 1219 | 780 | 840 | – | 725 | 770 | – | 20-Ø31 | 20-Ø37 | – |
| 700 | 28″ | 1295 | 895 | 910 | – | 840 | 840 | – | 24-Ø31 | 24-Ø37 | – |
| 800 | 32″ | 1448 | 1015 | 1025 | – | 950 | 950 | – | 24-Ø31 | 24-Ø40 | – |
| 900 | 36″ | — | 1116 | 1116 | – | 1050 | 1050 | – | 28-Ø34 | 28-Ø40 | – |
| 1000 | 40″ | — | 1230 | 1255 | – | 1160 | 1170 | – | 28-Ø37 | 28-Ø43 | – |
Ứng dụng của van 1 chiều lá lật AUTA
Van 1 chiều lá lật AUTA được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống yêu cầu ngăn dòng chảy ngược và bảo vệ máy bơm cũng như đường ống.
Các ứng dụng phổ biến gồm:
- Hệ thống cấp nước sạch đô thị và khu công nghiệp.
- Trạm bơm cấp nước và trạm tăng áp.
- Nhà máy xử lý nước sạch và nước thải.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
- Hệ thống thoát nước và chống ngập.
- Hệ thống thủy lợi và tưới tiêu nông nghiệp.
- Nhà máy điện và hệ thống nước làm mát.
- Nhà máy thực phẩm, đồ uống và công nghiệp nhẹ.
- Đường ống công nghiệp vận chuyển nước, nước kỹ thuật và các lưu chất không ăn mòn mạnh.
- Các công trình hạ tầng, khu đô thị, tòa nhà và hệ thống cấp thoát nước quy mô lớn.
Lưu ý: Van 1 chiều lá lật AUTA Model 2100H là dòng Rubber Flapper Check Valve sử dụng lá van bọc cao su EPDM, có ưu điểm đóng kín nhanh, giảm búa nước và ít phải bảo trì hơn so với nhiều loại van 1 chiều cánh lật kim loại truyền thống. Dòng van này có dải kích thước lớn DN50–DN1000, phù hợp cho cả hệ thống cấp nước và thoát nước quy mô lớn.








