Van bướm tay gạt AUTA
Van bướm tay gạt AUTA
Van bướm tay gạt AUTA
Van bướm tay gạt AUTA
Van bướm tay gạt AUTA
Van bướm tay gạt AUTA
Van bướm tay gạt AUTA
Van bướm tay gạt AUTA là gì?
Van bướm tay gạt AUTA Model 3110H là dòng van bướm điều khiển bằng tay gạt, sử dụng đĩa van xoay 90° để đóng hoặc mở dòng lưu chất. Thiết kế dạng wafer giúp van được lắp kẹp giữa hai mặt bích, tiết kiệm không gian và giảm trọng lượng so với nhiều loại van khác.
Van được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp nước, PCCC, HVAC, xử lý nước và nhiều ứng dụng công nghiệp nhờ khả năng đóng mở nhanh, độ kín cao và vận hành đơn giản.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Van bướm tay gạt AUTA |
| Model | 3110H |
| Kích cỡ | DN50 – DN600 |
| Kiểu van | Van bướm tay gạt (Wafer Type) |
| Kiểu kết nối | Kẹp wafer, lắp giữa hai mặt bích EN1092-2, BS4504 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5155 |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C đến 80°C |
| Vật liệu thân van | Gang dẻo DI |
| Vật liệu đĩa van | Inox SUS304 |
| Vật liệu trục | Inox SUS420 |
| Vật liệu gioăng | EPDM |
| Vật liệu O-ring | PTFE |
| Kiểu vận hành | Tay gạt |
| Vật liệu tay gạt | Thép Q235A |
| Lớp phủ | Sơn Epoxy nhiệt nóng chảy (FBE) dày khoảng 250 μm bên trong và bên ngoài |
Ưu điểm của van bướm tay gạt AUTA
- Đóng mở nhanh chỉ với góc quay 90°, thao tác thuận tiện.
- Thiết kế wafer nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công.
- Đĩa van inox SUS304 chống ăn mòn và chịu mài mòn tốt.
- Gioăng EPDM đàn hồi cao, đảm bảo độ kín và hạn chế rò rỉ.
- Thân gang dẻo chịu áp lực tốt, độ bền cao.
- Sơn Epoxy FBE chống gỉ sét, thích hợp với môi trường nước.
- Chi phí đầu tư và bảo trì thấp.
- Phù hợp với nhiều tiêu chuẩn mặt bích thông dụng.
Nguyên lý hoạt động
Van bướm tay gạt hoạt động thông qua cơ cấu tay gạt liên kết với trục van.
Khi người vận hành gạt tay cầm, trục van sẽ truyền chuyển động làm đĩa van quay trong thân van. Khi đĩa van song song với dòng chảy, van ở trạng thái mở hoàn toàn, cho phép lưu chất đi qua với tổn thất áp suất thấp.
Ngược lại, khi đĩa van quay vuông góc với dòng chảy, gioăng EPDM sẽ ép kín vào đĩa van, ngăn dòng lưu chất đi qua. Tay gạt được thiết kế có nhiều nấc khóa, giúp cố định vị trí mở theo từng góc mong muốn.
Cấu tạo van
| STT | Bộ phận | Vật liệu | Tiêu chuẩn |
| 1 | Thân van (Body) | Gang dẻo DI | BS EN 1563 |
| 2 | Gioăng làm kín (Seat) | EPDM | BS EN 681 |
| 3 | Trục van (Stem) | SUS420 | BS EN 10088-3 |
| 4 | Đĩa van (Disc) | SUS304 | BS EN 10088-3 |
| 5 | Chốt định vị (Pin) | SUS304 | BS EN 10088-3 |
| 6 | Bạc lót (Bushing) | EPDM | BS EN 681 |
| 7 | Gioăng O-ring | PTFE | BS EN 13000-2 |
| 8 | Tay gạt (Lever) | Q235A | BS 9701 |
Bảng kích thước (Đơn vị: mm)
| Size | H | L0 | C | D1 | n-d1 | |||||||
| DN | Inch | PN10 | PN16 | PN25 | PN10 | PN16 | PN25 | PN10 | PN16 | PN25 | ||
| 50 | 2″ | 191 | 270 | 42 | 42 | 43 | 125 | 125 | 125 | 4-Ø18 | 4-Ø18 | 4-Ø18 |
| 65 | 2½” | 214 | 270 | 45 | 45 | 46 | 145 | 145 | 145 | 4-Ø18 | 4-Ø18 | 4-Ø18 |
| 80 | 3″ | 238 | 270 | 46 | 46 | 46 | 160 | 160 | 160 | 8-Ø18 | 8-Ø18 | 8-Ø18 |
| 100 | 4″ | 270 | 270 | 52.1 | 52.1 | 52.1 | 180 | 180 | 190 | 8-Ø18 | 8-Ø18 | 8-Ø22 |
| 125 | 5″ | 297 | 270 | 54.4 | 54.4 | 56 | 210 | 210 | 220 | 8-Ø18 | 8-Ø18 | 8-Ø22 |
| 150 | 6″ | 328 | 270 | 56 | 56 | 56 | 240 | 240 | 250 | 8-Ø22 | 8-Ø22 | 8-Ø28 |
| 200 | 8″ | 405 | 360 | 60.6 | 60.6 | 60.6 | 295 | 295 | 310 | 8-Ø22 | 12-Ø22 | 12-Ø28 |
| 250 | 10″ | 467 | 500 | 65.6 | 65.6 | 68 | 350 | 355 | 370 | 12-Ø22 | 12-Ø28 | 12-Ø31 |
| 300 | 12″ | 540 | 500 | 76.9 | 76.9 | 78 | 400 | 410 | 430 | 12-Ø22 | 12-Ø28 | 16-Ø31 |
| 350 | 14″ | 600 | 500 | 79 | 79 | 79 | 460 | 470 | – | 16-Ø22 | 16-Ø28 | – |
| 400 | 16″ | 704 | 500 | 85.7 | 85.7 | 85.7 | 515 | 525 | – | 16-Ø28 | 16-Ø31 | – |
| 450 | 18″ | 748 | 550 | 104.6 | 104.6 | 104.6 | 565 | 585 | – | 20-Ø28 | 20-Ø31 | – |
| 500 | 20″ | 828 | 550 | 130.3 | 130.3 | 130.3 | 620 | 650 | – | 20-Ø28 | 20-Ø34 | – |
| 600 | 24″ | 951 | 550 | 151.4 | 151.4 | 151.4 | 725 | 770 | – | 20-Ø31 | 20-Ø37 |
Ứng dụng
Van bướm tay gạt AUTA được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp nước sạch và nước sinh hoạt.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
- Nhà máy xử lý nước và nước thải.
- Hệ thống HVAC, điều hòa và nước làm mát.
- Nhà máy thực phẩm, đồ uống và dược phẩm.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
- Nhà máy công nghiệp và khu chế xuất.
- Hệ thống đường ống hóa chất nhẹ phù hợp với vật liệu EPDM.
- Các hệ thống đóng mở lưu chất thường xuyên.






